Tới nội dung chính

记载

记载
jìzǎi
ký tải

ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9960
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghi chép; ghi lại (trong sách vở, tài liệu)

    中用文字把事情写在书或文件里yòng wénzì bǎ shìqing xiě zài shū huò wénjiàn lǐ

    • 。

      Lịch sử đã ghi lại quá khứ.

  2. 貳名danh từ

    ghi chép; ghi lại; tư liệu thành văn

    中把事情写下来保存的文字记录bǎ shìqing xiě xiàlai bǎocún de wénzì jìlù

    • 。

      Đây là một ghi chép lịch sử.

  3. 參动động từ

    ghi xuống; ghi lại

    中用文字把事情写下来yòng wénzì bǎ shìqing xiě xiàlai

    • 。

      Anh ấy đã ghi chép lại lịch sử.

记
jì
ký
BỘ THỦ⾔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu