点击

点击
diǎn
điểm kích

nhấp (chuột); nhấn; click

4 nghĩa#10614
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấp (chuột); nhấn; click

    用鼠标或手指按压屏幕或按钮yòng shǔbiāo huò shǒuzhǐ ànyā píngmù huò ànniǔ

    • Xin hãy nhấp vào đây.

  2. động từ

    nhấp; bấm (vào nút, liên kết)

  3. động từ

    ghi chép; ghi lại; thu (âm/hình)

  4. động từ

    ép; dồn ép

    用手指或鼠标轻轻按压某个位置yòng shǒuzhǐ huò shǔbiāo qīngqīng ànyālì mǒu ge wèizhì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.