/
互相
互相
hỗ tương
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2307
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
- 。
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ta nên giúp đỡ nhau.
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳副trạng từ
lẫn nhau; hỗ tương
中两个或多个人、事物之间相互作用或相互关系liǎng ge huò duō ge rén、shìwù zhījiān xiānghu zuòyòng huò xiānghu guānxi
- 參副trạng từ
lẫn nhau; tương hỗ
中彼此相互作用或交往bǐcǐ xiānghù zuòyòng huò jiāowǎng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
互相
Phồn thể互
hỗ tương
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2307
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
- 。
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ta nên giúp đỡ nhau.
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳副trạng từ
lẫn nhau; hỗ tương
中两个或多个人、事物之间相互作用或相互关系liǎng ge huò duō ge rén、shìwù zhījiān xiānghu zuòyòng huò xiānghu guānxi
- 參副trạng từ
lẫn nhau; tương hỗ
中彼此相互作用或交往bǐcǐ xiānghù zuòyòng huò jiāowǎng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.