服输

服输
shū
phục thâu

thừa nhận; công nhận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thừa nhận; công nhận

    • Anh ấy không bao giờ chịu thua.

  2. động từ

    chịu thua; nhượng bộ; thừa nhận thất bại

  3. động từ

    chịu thua; thừa nhận thua cuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.