Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计算机集成制造
计算机集成制造
kế toán cơ tập thành chế tạo
sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
- 。
Sản xuất tích hợp máy tính là một phần quan trọng của công nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
计算机集成制造
Phồn thể計算機集成製造
kế toán cơ tập thành chế tạo
sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
- 。
Sản xuất tích hợp máy tính là một phần quan trọng của công nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]