计算机集成制造

计算机集成制造
suànchéngzhìzào
kế toán cơ tập thành chế tạo

sản xuất tích hợp máy tính (CIM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sản xuất tích hợp máy tính (CIM)

    • Sản xuất tích hợp máy tính là một phần quan trọng của công nghiệp hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.