计算机辅助设计

计算机辅助设计
suànzhùshè
kế toán cơ phụ trợ thiết kế

Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)

    • Thiết kế hỗ trợ máy tính rất quan trọng trong kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.