警惕
cảnh giác; đề phòng
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh giác; đề phòng
中对可能发生的危险保持警觉、提高注意duì kěnéng fāshēng de wēixiǎn bǎochí jǐngjiào、tíigāo zhùyì
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.
- 貳形tính từ
cảnh giác; đề phòng
中保持警觉、谨慎,防止危险或坏事发生bǎochí jǐngjué、jǐnshèn,fángzhǐ wēixiǎn huò huàishì fāshēng
- 。
Chúng ta phải luôn cảnh giác.
- 參动động từ
cảnh báo; báo động
中保持警觉,防止危险发生bǎochí jǐngjuéquế, fángzhǐ wēixiǎn fāshēng
- 肆动động từ
cảnh giác; đề phòng
中保持警戒,小心防备;注意可能的危险bǎochí jǐngjiè, xiǎoxin fángbèi; zhùyì kěnéng de wēixiǎn
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.
- 伍动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中对危险或坏事保持警觉、注意duì wēixiǎn huò huàishì bǎochí jǐngjué、zhùyì
cảnh giác; đề phòng
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh giác; đề phòng
中对可能发生的危险保持警觉、提高注意duì kěnéng fāshēng de wēixiǎn bǎochí jǐngjiào、tíigāo zhùyì
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.
- 貳形tính từ
cảnh giác; đề phòng
中保持警觉、谨慎,防止危险或坏事发生bǎochí jǐngjué、jǐnshèn,fángzhǐ wēixiǎn huò huàishì fāshēng
- 。
Chúng ta phải luôn cảnh giác.
- 參动động từ
cảnh báo; báo động
中保持警觉,防止危险发生bǎochí jǐngjuéquế, fángzhǐ wēixiǎn fāshēng
- 肆动động từ
cảnh giác; đề phòng
中保持警戒,小心防备;注意可能的危险bǎochí jǐngjiè, xiǎoxin fángbèi; zhùyì kěnéng de wēixiǎn
- 。
Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.
- 伍动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
中对危险或坏事保持警觉、注意duì wēixiǎn huò huàishì bǎochí jǐngjué、zhùyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]