警惕

警惕
jǐng
cảnh thích

cảnh giác; đề phòng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10684
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh giác; đề phòng

    对可能发生的危险保持警觉、提高注意duì kěnéng fāshēng de wēixiǎn bǎochí jǐngjiào、tíigāo zhùyì

    • Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.

  2. tính từ

    cảnh giác; đề phòng

    保持警觉、谨慎,防止危险或坏事发生bǎochí jǐngjué、jǐnshèn,fángzhǐ wēixiǎn huò huàishì fāshēng

    • Chúng ta phải luôn cảnh giác.

  3. động từ

    cảnh báo; báo động

    保持警觉,防止危险发生bǎochí jǐngjuéquế, fángzhǐ wēixiǎn fāshēng

  4. động từ

    cảnh giác; đề phòng

    保持警戒,小心防备;注意可能的危险bǎochí jǐngjiè, xiǎoxin fángbèi; zhùyì kěnéng de wēixiǎn

    • Chúng ta phải cảnh giác với nguy hiểm.

  5. động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    对危险或坏事保持警觉、注意duì wēixiǎn huò huàishì bǎochí jǐngjué、zhùyì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.