陷阱

陷阱
xiànjǐng
hãm tỉnh

bẫy; cạm bẫy

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3279
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy; cạm bẫy

    暗中设置的危险装置或骗局àn zhōng shèzhì de wēixiǎn zhuāngzhì huò piàngjú

    • Đây là một cái bẫy.

  2. danh từ

    cái bẫy; hầm bẫy

    暗中设置的危险或困难,使人掉入或受伤àn zhōng shèzhì de wēixiǎn huò kùnnan, shǐ rén diào rù huò shòushāng

  3. danh từ

    bẫy; hố bẫy

    故意设置的危险或欺骗,用来伤害或捉住他人gùyì shèzhì de wēixiǎn huò qīpiàn、yònglái shānghài huò zhuōzhù tārén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.