防备

防备
fángbèi
phòng bị

cẩn thận đề phòng; coi chừng

1 nghĩa#18351
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

    • Chúng ta phải đề phòng nguy hiểm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.