警戒

警戒
jǐngjiè
cảnh giới

cảnh giác; cảnh giới; canh gác

5 nghĩa#7330
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh giác; cảnh giới; canh gác

    守卫、防守的行为;提防危险shǒuwèi、fángshǒu de xíngwéi;tíhuáng wēixiǎn

    • Người lính gác đang cảnh giới.

  2. động từ

    cảnh giác; đề phòng

    保持注意力,防范危险或问题bǎochí zhùyìlì, fàngfàn wēixiǎn huò wèntí

    • Xin mọi người hãy cảnh giác.

  3. động từ

    cảnh giác; canh gác; đề phòng

    站岗放哨,防止危险或敌人zhàn gǎng fàngshào, fángzhǐ wēixiǎn huò díren

    • Các binh sĩ đang cảnh giới.

  4. động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    提醒某人注意危险或错误tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù

    • Xin hãy cảnh giác với nguy hiểm.

  5. động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    提醒某人要小心,注意危险tíxǐng mǒurén yào xiǎoxin, zhùyì wēixiǎn

    • Xin hãy giữ cảnh giác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.