言过其实

言过其实
yánguòshí
ngôn quá kỳ thực

nói quá sự thật; thổi phồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói quá sự thật; thổi phồng [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đã quá sự thật rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.