Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开除
开除
khai trừ
khai trừ; đuổi việc; sa thải
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3666
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trừ; đuổi việc; sa thải
中把某人从组织或单位中赶出去bǎ mǒurén cóng zǔzhī huò dānwèi zhōng gǎn chūqu
- 。
Anh ấy bị nhà trường khai trừ rồi.
- 貳动động từ
khai trừ; sa thải; đuổi việc
中把某人从工作或组织中赶出去bǎ mǒurén cóng gōngzuò huò zǔzhī zhōng gǎnchūqù
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
开除
Phồn thể開除
khai trừ
khai trừ; đuổi việc; sa thải
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3666
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trừ; đuổi việc; sa thải
中把某人从组织或单位中赶出去bǎ mǒurén cóng zǔzhī huò dānwèi zhōng gǎn chūqu
- 。
Anh ấy bị nhà trường khai trừ rồi.
- 貳动động từ
khai trừ; sa thải; đuổi việc
中把某人从工作或组织中赶出去bǎ mǒurén cóng gōngzuò huò zǔzhī zhōng gǎnchūqù
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡