开除

开除
kāichú
khai trừ

khai trừ; đuổi việc; sa thải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3666
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai trừ; đuổi việc; sa thải

    把某人从组织或单位中赶出去bǎ mǒurén cóng zǔzhī huò dānwèi zhōng gǎn chūqu

    • Anh ấy bị nhà trường khai trừ rồi.

  2. động từ

    khai trừ; sa thải; đuổi việc

    把某人从工作或组织中赶出去bǎ mǒurén cóng gōngzuò huò zǔzhī zhōng gǎnchūqù

    • Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.