Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
职员
职员
chức viên
nhân viên văn phòng; nhân viên
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8542Lượng từ 个 / 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên văn phòng; nhân viên
中在机关、公司等地方工作的人zài jīguān、gōngsī děng dìfang gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
- 貳名danh từ
nhân viên; cán bộ
中在机关、企业等单位工作的人zài jīguān、qǐyè děng dānwèi gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
职员
Phồn thể職員
chức viên
nhân viên văn phòng; nhân viên
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8542Lượng từ 个 / 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên văn phòng; nhân viên
中在机关、公司等地方工作的人zài jīguān、gōngsī děng dìfang gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
- 貳名danh từ
nhân viên; cán bộ
中在机关、企业等单位工作的人zài jīguān、qǐyè děng dānwèi gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)