辞退

辞退
tuì
từ thoái

sa thải; đuổi việc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24688
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa thải; đuổi việc

    • Công ty đã sa thải anh ấy.

  2. động từ

    bãi miễn; cách chức

    • Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

  3. động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.