上岸

上岸
shàngàn
thượng ngạn

lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)

2 nghĩa#10384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)

    从水里走到陆地上;比喻改善生活或摆脱困难cóng shuǐ lǐ zǒu dào lùdì shang;bǐyù gǎishàn shēnghuó huò báituō kùnnan

    • Cuối cùng chúng tôi cũng lên bờ.

  2. động từ

    lên bờ; (bóng) đạt được cuộc sống ổn định sau giai đoạn nỗ lực (như đỗ đại học danh tiếng, có việc làm nhà nước, trả hết nợ)

    离开水面到陆地上;比喻获得稳定安全的生活líkāi shuǐmiàn dào lùdì shàng;bǐyù huòdé wěndìng ānquán de shēnghuó

    • Cuối cùng anh ấy cũng ổn định, tìm được một công việc tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.