解离性人格疾患

解离性人格疾患
jiěxìngrénhuàn
giải ly tính nhân cách tật hoạn

rối loạn nhân cách phân ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn nhân cách phân ly

    • Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn đa nhân cách.

  2. danh từ

    rối loạn nhân cách phân ly; rối loạn đa nhân cách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.