Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解离性人格疾患
解离性人格疾患
giải ly tính nhân cách tật hoạn
rối loạn nhân cách phân ly
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách phân ly
- 。
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn đa nhân cách.
- 貳名danh từ
rối loạn nhân cách phân ly; rối loạn đa nhân cách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解离性人格疾患
Phồn thể解離性人格疾患
giải ly tính nhân cách tật hoạn
rối loạn nhân cách phân ly
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách phân ly
- 。
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn đa nhân cách.
- 貳名danh từ
rối loạn nhân cách phân ly; rối loạn đa nhân cách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu