合适

合适
shì
hợp thích

phù hợp; thích hợp

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1829
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phù hợp; thích hợp

    恰当、相适应、能满足需要qiàdàng、xiānng shìyìng、néng mǎnzú xūyào

    • Bộ quần áo này rất hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.