评委

评委
píngwěi
bình uỷ

thành viên ban giám khảo; giám khảo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14837
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên ban giám khảo; giám khảo

    比赛或评选活动中负责评分和评判的人bǐsài huò píngxuǎn huódòng zhōng fùzé píngfēn hé píngpàn de rén

    • Anh ấy là giám khảo của cuộc thi này.

  2. danh từ

    giám khảo; hội đồng chấm thi

    • Anh ấy là một trong những giám khảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.