评判

评判
píngpàn
bình phán

khen chê; đánh giá (tốt xấu)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen chê; đánh giá (tốt xấu)

    对某事或某人的好坏、优劣进行判断和评价duì mǒu shì huò mǒu rén de hǎohuài、yōuliè jìnxíng pànduàn hé píngjiá

    • Xin bạn đánh giá công việc của tôi.

  2. động từ

    đánh giá; phán xét (trong cuộc thi)

    在竞赛中做出判断和评价zài jìngsài zhōng zuòchū pànduàn hé píngjiā

    • Anh ấy đã phán xét trận đấu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.