Tới nội dung chính

袭

袭
xí
tập
⿓bộ long · 11 nét

tập kích; tấn công bất ngờ

3 nghĩa#18137
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tập kích; tấn công bất ngờ

    • 。

      Kẻ địch đã tập kích trận địa của chúng ta vào ban đêm.

  2. 貳动động từ

    kế thừa; tiếp nối; (bổ tố) tập kích; tấn công bất ngờ

    • 。

      Anh ấy kế thừa chức vụ của cha.

  3. 參量lượng từ

    (văn) bộ (quần áo, chăn màn)

袭
xí
tập
BỘ THỦ⿓
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu