Tới nội dung chính

龛

龛
kān
kham
⿓bộ long · 11 nét

hốc thờ; khám thờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hốc thờ; khám thờ

    • 。

      Trong khám thờ có thờ một pho tượng Phật.

龛
kān
kham
BỘ THỦ⿓
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu