/
龗
龗
⿓bộ long · 33 nét
rồng; long
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rồng; long
龗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rồng; long
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龒lóngrồng (dạng cổ)
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 䶬
- 䶭