Tới nội dung chính

龒

龒
lóng
long
⿓bộ long · 21 nét

rồng (loong)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rồng (loong)(kế thừa)

    • 。

      Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    rồng; (dạng ghép) khủng long(kế thừa)

    中古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì

    • 。

      Khủng long là một loài động vật cổ xưa.

  3. 參名danh từ

    rồng; long(kế thừa)

    中传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù

  4. 肆名danh từ

    (bóng) hoàng đế; rồng(kế thừa)

    中皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu

  5. 伍名danh từ

    họ Long(kế thừa)

    中一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng

龒
lóng
long
BỘ THỦ⿓
21 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu