龒
rồng (loong)
NGHĨA
- 壹名danh từ
rồng (loong)(kế thừa)
- 。
Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.
- 貳名danh từ
rồng; (dạng ghép) khủng long(kế thừa)
中古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì
- 。
Khủng long là một loài động vật cổ xưa.
- 參名danh từ
rồng; long(kế thừa)
中传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù
- 肆名danh từ
(bóng) hoàng đế; rồng(kế thừa)
中皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu
- 伍名danh từ
họ Long(kế thừa)
中一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
rồng (loong)(kế thừa)
- 。
Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.
- 貳名danh từ
rồng; (dạng ghép) khủng long(kế thừa)
中古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì
- 。
Khủng long là một loài động vật cổ xưa.
- 參名danh từ
rồng; long(kế thừa)
中传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù
- 肆名danh từ
(bóng) hoàng đế; rồng(kế thừa)
中皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu
- 伍名danh từ
họ Long(kế thừa)
中一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 龗língrồng; long
- 䶬
- 䶭