Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
/
只好
只好
chỉ hảo
đành phải; chỉ còn cách
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3252
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đành phải; chỉ còn cách
中被迫采取的唯一办法;不得不这样做bèi pò cǎiqǔ de wéiyī bàn fǎ; búdé búhuò zhèyàng zuò
- 。
Tôi đành phải về nhà thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
只好
Phồn thể只
chỉ hảo
đành phải; chỉ còn cách
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3252
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đành phải; chỉ còn cách
中被迫采取的唯一办法;不得不这样做bèi pò cǎiqǔ de wéiyī bàn fǎ; búdé búhuò zhèyàng zuò
- 。
Tôi đành phải về nhà thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối