只好

只好
zhǐhǎo
chỉ hảo

đành phải; chỉ còn cách

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3252
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đành phải; chỉ còn cách

    被迫采取的唯一办法;不得不这样做bèi pò cǎiqǔ de wéiyī bàn fǎ; búdé búhuò zhèyàng zuò

    • Tôi đành phải về nhà thôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.