行车记录仪

行车记录仪
xíngchē
hành xa ký lục nghi

camera hành trình; dashcam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    camera hành trình; dashcam

    • Trong xe của tôi có một camera hành trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.