Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行车记录仪
行车记录仪
hành xa ký lục nghi
camera hành trình; dashcam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera hành trình; dashcam
- 。
Trong xe của tôi có một camera hành trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
行车记录仪
Phồn thể行車記錄儀
hành xa ký lục nghi
camera hành trình; dashcam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera hành trình; dashcam
- 。
Trong xe của tôi có một camera hành trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách