Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血管粥样硬化
血管粥样硬化
huyết quản chúc dạng ngạnh hoá
xơ vữa động mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xơ vữa động mạch
- 。
Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.
- 貳名danh từ
xơ vữa động mạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
血管粥样硬化
Phồn thể血管粥樣硬化
huyết quản chúc dạng ngạnh hoá
xơ vữa động mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xơ vữa động mạch
- 。
Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.
- 貳名danh từ
xơ vữa động mạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.