血管粥样硬化

血管粥样硬化
xuèguǎnzhōuyàngyìnghuà
huyết quản chúc dạng ngạnh hoá

xơ vữa động mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xơ vữa động mạch

    • Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.

  2. danh từ

    xơ vữa động mạch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.