Tới nội dung chính

衄

衄
nǜ
nục
⾎bộ huyết · 10 nét

thất bại; bị đánh bại (bóng)

1 nghĩa#9166
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thất bại; bị đánh bại (bóng)

    中失败;被击败shībài; bèi jībài

    • 。

      Anh ấy đã thua trong trận đấu này.

衄
nǜ
nục
BỘ THỦ⾎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu