Tới nội dung chính

衈

衈
èr
nhị
⾎bộ huyết · 12 nét

máu gà tế lễ (dùng để bôi lên cửa và đồ vật trong nghi lễ cúng tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    máu gà tế lễ (dùng để bôi lên cửa và đồ vật trong nghi lễ cúng tế)

衈
èr
nhị
BỘ THỦ⾎
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu