xìn
hấn
bộ huyết · 11 nét

vết nứt; tranh chấp; xích mích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; tranh chấp; xích mích

    • Anh ấy thích gây sự.

  2. danh từ

    tranh chấp; hiềm khích

    • Giữa họ có tranh chấp.

  3. danh từ

    (văn) lễ tế máu (cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.