螺旋测微器

螺旋测微器
luóxuánwēi
loa hoàn trắc vi khí

thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)

    • Thước kẹp vít là một loại dụng cụ đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.