蚊子再小也是肉

蚊子再小也是肉
wénzizàixiǎoshìròu
văn tử tái tiểu dã thị nhục

dù nhỏ như muỗi cũng là thịt (dù ít cũng không bỏ qua) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dù nhỏ như muỗi cũng là thịt (dù ít cũng không bỏ qua) [thành ngữ]

    • Muỗi dù nhỏ cũng là thịt.

  2. danh từ

    dù nhỏ như con muỗi cũng là thịt; dù ít cũng hơn không (bóng)

    • Muỗi dù nhỏ cũng là thịt. (Thà có còn hơn không.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.