人物

人物
rén
nhân vật

nhân vật; nhân vật quan trọng; người nổi bật

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2114
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật; nhân vật quan trọng; người nổi bật

    书籍、戏剧或历史中的人物角色;也指重要的人shūjí、xìjù huò lìshǐ zhōng de rénwù jiǎosè;yě zhǐ zhòngyào de rén

    • Anh ấy là một nhân vật quan trọng.

  2. danh từ

    nhân vật; nhân vật lịch sử; người nổi bật

    故事、小说或戏剧中出现的人,或历史上有名的人gùshì、xiǎoshuō huò xìjù zhōng chūxiàn de rén,huò lìshǐ shàng yǒumíng de rén

    • Anh ấy là một nhân vật thú vị.

  3. danh từ

    nhân vật; (thể loại hội họa truyền thống Trung Quốc) tranh nhân vật

    绘画中描绘的人;或小说、戏剧等作品中的角色huìhuà zhōng miáohuì de rén;huò xiǎoshuō、xìjù děng zuòpǐn zhōng de juésè

    • Anh ấy thích vẽ tranh nhân vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.