Tới nội dung chính

情节

情节
qíngjié
tình tiết

tình tiết; cốt truyện

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tình tiết; cốt truyện

    中故事的主要内容和发展过程gùshì de zhǔyào nèiróng hé fāzhǎn guòchéng

    • 。

      Cốt truyện của bộ phim này rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    中事情发生的过程和情况shìqing fāshēng de guòchéng hé qíngkuàng

    • 。

      Tình tiết này rất thú vị.

情
qíng
tình
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu