Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
董事会
董事会
đổng sự hội
hội đồng quản trị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng quản trị
中公司的最高管理机构,由几个董事组成gōngsī de zuìgāo guǎnlǐ jīgòu、yóu jǐ ge dǒngshì zǔchéng
- 。
Hội đồng quản trị họp hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
董事会
Phồn thể董事會
đổng sự hội
hội đồng quản trị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng quản trị
中公司的最高管理机构,由几个董事组成gōngsī de zuìgāo guǎnlǐ jīgòu、yóu jǐ ge dǒngshì zǔchéng
- 。
Hội đồng quản trị họp hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)