理事会

理事会
shìhuì
lý sự hội

hội đồng; uỷ ban; uỷ thác; uỷ

1 nghĩa#19163
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội đồng; uỷ ban; uỷ thác; uỷ

    • Hội đồng hôm nay họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.