落选

落选
luòxuǎn
lạc tuyển

trượt cử; không được chọn; thất cử

2 nghĩa#36415
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt cử; không được chọn; thất cử

    • Anh ấy trượt rồi, rất buồn.

  2. động từ

    trượt bầu cử; bị loại (trong cuộc bầu chọn)

    • Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.