入选

入选
xuǎn
nhập tuyển

được chọn; được tuyển chọn; lọt vào danh sách

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26874
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được chọn; được tuyển chọn; lọt vào danh sách

    • Anh ấy đã được chọn vào đội tuyển quốc gia.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.