Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当选
当选
đương tuyển
được bầu chọn; được tuyển chọn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10896
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được bầu chọn; được tuyển chọn
中被选中或被举行投票选出bèi xuǎnzhòng huò bèi jǔxíng tóupiào xuǎnchū
- 。
Anh ấy đã được bầu làm thị trưởng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
LIÊN QUAN
当选
Phồn thể當選
đương tuyển
được bầu chọn; được tuyển chọn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10896
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được bầu chọn; được tuyển chọn
中被选中或被举行投票选出bèi xuǎnzhòng huò bèi jǔxíng tóupiào xuǎnchū
- 。
Anh ấy đã được bầu làm thị trưởng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)