当选

当选
dāngxuǎn
đương tuyển

được bầu chọn; được tuyển chọn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10896
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được bầu chọn; được tuyển chọn

    被选中或被举行投票选出bèi xuǎnzhòng huò bèi jǔxíng tóupiào xuǎnchū

    • Anh ấy đã được bầu làm thị trưởng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.