萎缩

萎缩
wěisuō
uỷ súc

teo lại; teo tóp; (kinh tế) thu hẹp; suy giảm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31322
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    teo lại; teo tóp; (kinh tế) thu hẹp; suy giảm

    • Cái cây này đã khô héo rồi.

  2. động từ

    teo lại; teo rút; (y) teo (cơ bắp, v.v.)

    • Cơ bắp của anh ấy bị teo lại rồi.

  3. động từ

    héo úa; tàn lụi

    • Cái cây này đã héo rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.