- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
tên phổ biến đến mức gọi to ngoài chợ cũng có nhiều người quay đầu lại (tiếng Đài Loan)
tên phổ biến đến mức gọi to ngoài chợ cũng có nhiều người quay đầu lại (tiếng Đài Loan)
Cái tên này là tên phổ biến.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
tên phổ biến đến mức gọi to ngoài chợ cũng có nhiều người quay đầu lại (tiếng Đài Loan)
tên phổ biến đến mức gọi to ngoài chợ cũng có nhiều người quay đầu lại (tiếng Đài Loan)
Cái tên này là tên phổ biến.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.