Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严谨
严谨
nghiêm cẩn
nghiêm túc; chặt chẽ; cẩn thận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28037
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; chặt chẽ; cẩn thận
- 。
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm cẩn; chặt chẽ; tỉ mỉ (dùng cho văn phong hoặc thái độ làm việc)
- 。
Bài viết của anh ấy rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
严谨
Phồn thể嚴謹
nghiêm cẩn
nghiêm túc; chặt chẽ; cẩn thận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28037
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; chặt chẽ; cẩn thận
- 。
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm cẩn; chặt chẽ; tỉ mỉ (dùng cho văn phong hoặc thái độ làm việc)
- 。
Bài viết của anh ấy rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.