郑重

郑重
zhèngzhòng
trịnh trọng

nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21478
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chú

    • Anh ấy trịnh trọng xin lỗi tôi.

  2. tính từ

    nghiêm túc; cẩn thận; chăm chỉ

    • Anh ấy đã trịnh trọng đồng ý.

  3. tính từ

    nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm

  4. tính từ

    nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính

    • Anh ấy trịnh trọng cam kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.