射程

射程
shèchéng
xạ trình

tầm bắn; tầm xa

3 nghĩa#14962
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm bắn; tầm xa

    武器或投射物能到达的距离wǔqì huò tóushè wù néng dàodá de jùlí

    • Tầm bắn của loại vũ khí này rất xa.

  2. danh từ

    tầm bắn; tầm xa

    武器或物体能到达的距离;枪、炮等发射的有效距离wǔqì huò wùtǐ néng dàodá de jùlí;qiāng、pào děng fāshè de yǒuxiào jùlí

  3. danh từ

    tầm bắn; tầm xa (của đạn/tên lửa)

    枪炮或导弹能打到的距离qiāngpào huò dǎodàn néng dǎdào de jùlí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.