Tới nội dung chính

境界

境界
jìngjiè
cảnh giới

cảnh giới; tầm mức; ranh giới

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13379
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh giới; tầm mức; ranh giới

    中某个范围或水平;达到的程度mǒuguǎn fànwéi huò shuǐpíng;dádào de chéngdù

    • 。

      Anh ấy đã đạt đến một cảnh giới mới.

  2. 貳名danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    中分开不同地方或事物的分界线fēnkāi búyàng dìfang huò shìwù de fēnjiè xiàn

    • 。

      Cảnh giới này rất cao.

  3. 參名danh từ

    tình thế; thế thái

    中某一事物或状况所处的情形或等级mǒu yī shìwù huò zhuàngkuàng suǒ chǔ de qíngxíng huò děngjí

    • 。

      Cảnh giới tinh thần của anh ấy rất cao.

境
jìng
cảnh
BỘ THỦ⼟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu