境界
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
中某个范围或水平;达到的程度mǒuguǎn fànwéi huò shuǐpíng;dádào de chéngdù
- 。
Anh ấy đã đạt đến một cảnh giới mới.
- 貳名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开不同地方或事物的分界线fēnkāi búyàng dìfang huò shìwù de fēnjiè xiàn
- 。
Cảnh giới này rất cao.
- 參名danh từ
tình thế; thế thái
中某一事物或状况所处的情形或等级mǒu yī shìwù huò zhuàngkuàng suǒ chǔ de qíngxíng huò děngjí
- 。
Cảnh giới tinh thần của anh ấy rất cao.
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
中某个范围或水平;达到的程度mǒuguǎn fànwéi huò shuǐpíng;dádào de chéngdù
- 。
Anh ấy đã đạt đến một cảnh giới mới.
- 貳名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开不同地方或事物的分界线fēnkāi búyàng dìfang huò shìwù de fēnjiè xiàn
- 。
Cảnh giới này rất cao.
- 參名danh từ
tình thế; thế thái
中某一事物或状况所处的情形或等级mǒu yī shìwù huò zhuàngkuàng suǒ chǔ de qíngxíng huò děngjí
- 。
Cảnh giới tinh thần của anh ấy rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc