限度

限度
xiàn
hạn độ

giới hạn; mức độ cho phép

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13572
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn; mức độ cho phép

    允许达到的最高程度或范围yǔnxǔ dádào de zuìgāo chéngdù huò fànwéi

    • Chúng ta nên biết giới hạn của bản thân.

  2. danh từ

    giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

    事物能够达到的最高或最低范围shìwù nénggoù dádào de zuìgāo huò zuìdī fànwéi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.