- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn; mức độ cho phép
giới hạn; mức độ cho phép
中允许达到的最高程度或范围yǔnxǔ dádào de zuìgāo chéngdù huò fànwéi
Chúng ta nên biết giới hạn của bản thân.
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
中事物能够达到的最高或最低范围shìwù nénggoù dádào de zuìgāo huò zuìdī fànwéi
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn; mức độ cho phép
giới hạn; mức độ cho phép
中允许达到的最高程度或范围yǔnxǔ dádào de zuìgāo chéngdù huò fànwéi
Chúng ta nên biết giới hạn của bản thân.
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
中事物能够达到的最高或最低范围shìwù nénggoù dádào de zuìgāo huò zuìdī fànwéi
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.