Tới nội dung chính

氾

氾
fán
phiếm
⽔bộ thuỷ · 5 nét

dùng trong tên người và họ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong tên người và họ

氾
fán
phiếm
BỘ THỦ⽔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu