Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
英吉利海峡
英吉利海峡
anh cát lợi hải hiệp
Eo biển Anh (English Channel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Anh (English Channel)
- 。
Eo biển Manche nằm giữa Pháp và Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
英吉利海峡
Phồn thể英吉利海峽
anh cát lợi hải hiệp
Eo biển Anh (English Channel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Anh (English Channel)
- 。
Eo biển Manche nằm giữa Pháp và Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)