苦差事

苦差事
chāishi
khổ sai sự

việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai

6 nghĩa#43221
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai(kế thừa)

    • Đây là một công việc khó khăn.

  2. danh từ

    việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ(kế thừa)

    • Đây là một nhiệm vụ khó khăn.

  3. danh từ

    công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai(kế thừa)

  4. danh từ

    công việc khổ sai; việc cực nhọc(kế thừa)

    • Đây là một công việc vất vả.

  5. danh từ

    công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả(kế thừa)

  6. danh từ

    công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả(kế thừa)

    • Làm việc nhà là một công việc vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.