苦差
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
- 。
Đây là một công việc khó khăn.
- 貳名danh từ
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ
- 。
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
- 參名danh từ
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai
- 肆名danh từ
công việc khổ sai; việc cực nhọc
- 。
Đây là một công việc vất vả.
- 伍名danh từ
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả
- 陸名danh từ
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả
- 。
Làm việc nhà là một công việc vất vả.
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
- 。
Đây là một công việc khó khăn.
- 貳名danh từ
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ
- 。
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
- 參名danh từ
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai
- 肆名danh từ
công việc khổ sai; việc cực nhọc
- 。
Đây là một công việc vất vả.
- 伍名danh từ
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả
- 陸名danh từ
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả
- 。
Làm việc nhà là một công việc vất vả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)