Tới nội dung chính

苦差

苦差
kǔchāi
khổ sai

việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai

    • 。

      Đây là một công việc khó khăn.

  2. 貳名danh từ

    việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ

    • 。

      Đây là một nhiệm vụ khó khăn.

  3. 參名danh từ

    công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai

  4. 肆名danh từ

    công việc khổ sai; việc cực nhọc

    • 。

      Đây là một công việc vất vả.

  5. 伍名danh từ

    công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả

  6. 陸名danh từ

    công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả

    • 。

      Làm việc nhà là một công việc vất vả.

苦
kǔ
khổ
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu