Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
苏尼特左旗
苏尼特左旗
tô ni đặc tả kỳ
Tô Ni Đặc Tả Kỳ (kỳ thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tô Ni Đặc Tả Kỳ (kỳ thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ)
- 。
Tô Ni Đặc Tả Kỳ là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苏尼特左旗
Phồn thể蘇尼特左旗
tô ni đặc tả kỳ
Tô Ni Đặc Tả Kỳ (kỳ thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tô Ni Đặc Tả Kỳ (kỳ thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ)
- 。
Tô Ni Đặc Tả Kỳ là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)